他小时候常常挨打。
Tā xiǎoshíhou chángcháng áidǎ.
Anh ấy hồi nhỏ thường bị đánh.
He often got beaten when he was a child.
“挨打” (bị đánh, bị đòn) là động từ ly hợp, “挨” đọc ái, nghĩa là chịu, bị. Hay gặp: “他 小时候 常常 挨打”, “挨 了 一 顿 打”. Cùng kiểu là “挨骂” (bị mắng). Lưu ý “挨着” (sát cạnh) đọc āi, nghĩa hoàn toàn khác.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.