Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挨打

挨打

ái dǎ
Âm Hán-Việt: ai đả
HSK 3.0 cấp 6
bị đánh, chịu đòn
to take a beating, to get thrashed, to come under attack

Ví dụ câu

他小时候常常挨打。

Tā xiǎoshíhou chángcháng áidǎ.

Anh ấy hồi nhỏ thường bị đánh.

He often got beaten when he was a child.

Cách dùng từ này

“挨打” (bị đánh, bị đòn) là động từ ly hợp, “挨” đọc ái, nghĩa là chịu, bị. Hay gặp: “他 小时候 常常 挨打”, “挨 了 一 顿 打”. Cùng kiểu là “挨骂” (bị mắng). Lưu ý “挨着” (sát cạnh) đọc āi, nghĩa hoàn toàn khác.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →