Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 挨着

挨着

āi zhe
Âm Hán-Việt: ai trứ
HSK 3.0 cấp 6
sát cạnh, gần kề
near

Ví dụ câu

我的家挨着学校。

Wǒ de jiā āizhe xuéxiào.

Nhà tôi sát cạnh trường học.

My home is next to the school.

Cách dùng từ này

“挨着” (sát cạnh, kề bên) là động từ “挨” (āi) cộng “着”. Tân ngữ là vật hay người ở sát bên: “我 的 家 挨着 学校”, “挨着 我 坐”. Dạng lặp “一 个 挨着 一 个” là lần lượt nối nhau. Lưu ý “挨打” đọc ái, nghĩa là bị đánh, khác hẳn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

挨着 viết sang phồn thể là 挨著 āi zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →