Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 用得着

用得着

yòng de zháo
Âm Hán-Việt: dụng đắc trước
HSK 3.0 cấp 6
có thể dùng, cần dùng đến
to be able to use, useable, to have a use for sth, (in interrogative sentence) to be necessary to

Ví dụ câu

这些东西你用得着吗?

Zhèxiē dōngxi nǐ yòngdezháo ma?

Những thứ này bạn có cần dùng đến không?

Do you need these things?

Cách dùng từ này

"用得着" (cần dùng đến, có ích) là dạng khả năng của "用": "这些东西 你 用得着 吗" (những thứ này bạn có cần dùng đến không). Phủ định là yòng bu zháo (không cần đến). Đứng trước động từ còn có nghĩa "có cần phải", hay dùng trong câu hỏi vặn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

用得着 viết sang phồn thể là 用得著 yòng de zháo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →