他背着父母偷偷去玩游戏。
Tā bèizhe fùmǔ tōutōu qù wán yóuxì.
Anh ấy giấu bố mẹ lén đi chơi game.
He sneaked off to play games behind his parents' back.
"背着" khi đọc bēizhe là "背" (cõng, đeo trên lưng) cộng "着" chỉ trạng thái đang duy trì: "他 背着 书包 去 学校", "背着 孩子". Thường làm vế đầu chỉ cách thức cho động tác sau. Khi đọc bèizhe thì nghĩa là "giấu, sau lưng ai": "背着 父母" (giấu bố mẹ).
背着 viết sang phồn thể là 背著 bèi zhe.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.