Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 背着

背着

bèi zhe
Âm Hán-Việt: bối trứ
HSK 3.0 cấp 6
sau lưng (ai), giấu (ai)
behind sb's back

Ví dụ câu

他背着父母偷偷去玩游戏。

Tā bèizhe fùmǔ tōutōu qù wán yóuxì.

Anh ấy giấu bố mẹ lén đi chơi game.

He sneaked off to play games behind his parents' back.

Cách dùng từ này

"背着" khi đọc bēizhe là "背" (cõng, đeo trên lưng) cộng "着" chỉ trạng thái đang duy trì: "他 背着 书包 去 学校", "背着 孩子". Thường làm vế đầu chỉ cách thức cho động tác sau. Khi đọc bèizhe thì nghĩa là "giấu, sau lưng ai": "背着 父母" (giấu bố mẹ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

背着 viết sang phồn thể là 背著 bèi zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →