我的母语是汉语。
Wǒ de mǔyǔ shì Hànyǔ.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Trung.
My mother tongue is Chinese.
“母语” (tiếng mẹ đẻ) là danh từ. Hay gặp: “我 的 母语 是 越南 语”, “母语 是 汉语 的 人” (người bản ngữ tiếng Trung). Đối lập với “外语” (ngoại ngữ). Chữ “母” ở đây mang nghĩa gốc, nguồn.
母语 viết sang phồn thể là 母語 mǔ yǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.