Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 母语

母语

mǔ yǔ
Âm Hán-Việt: mẫu ngữ
HSK 3.0 cấp 6
tiếng mẹ đẻ
native language

Ví dụ câu

我的母语是汉语。

Wǒ de mǔyǔ shì Hànyǔ.

Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Trung.

My mother tongue is Chinese.

Cách dùng từ này

“母语” (tiếng mẹ đẻ) là danh từ. Hay gặp: “我 的 母语 是 越南 语”, “母语 是 汉语 的 人” (người bản ngữ tiếng Trung). Đối lập với “外语” (ngoại ngữ). Chữ “母” ở đây mang nghĩa gốc, nguồn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

母语 viết sang phồn thể là 母語 mǔ yǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →