Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 修订

修订

xiū dìng
Âm Hán-Việt: tu đính
HSK 3.0 cấp 6
sửa đổi/hiệu đính
to revise

Ví dụ câu

合同已经修订了两次。

Hétong yǐjīng xiūdìngle liǎng cì.

Hợp đồng đã được sửa đổi hai lần.

The contract has been revised twice.

Cách dùng từ này

"修订" (sửa đổi, hiệu đính) là động từ văn viết, tân ngữ là văn bản: "修订 合同", "修订 词典", "修订 版" (bản sửa đổi). Khác "修改" (sửa): "修改" dùng cho mọi thứ, kể cả bài văn, kế hoạch; "修订" dùng cho sách, quy định, văn bản chính thức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

修订 viết sang phồn thể là 修訂 xiū dìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →