Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 制度

制度

zhì dù
Âm Hán-Việt: chế độ
HSK 3.0 cấp 5
chế độ, quy chế
system (e.g. political, adminstrative etc)

Ví dụ câu

这个制度很好。

Zhège zhìdù hěn hǎo.

Chế độ này rất tốt.

This system is very good.

Cách dùng từ này

"制度" (chế độ, quy chế) là danh từ chỉ hệ thống quy định, lượng từ "项" hoặc "个". Hay đi với "建立", "完善", "遵守": "建立 制度", "遵守 制度". Đừng nhầm với "制定" (động từ, đặt ra): "制定 制度" là đặt ra quy chế.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →