汽车速度很快。
Qìchē sùdù hěn kuài.
Tốc độ xe hơi rất nhanh.
The car speed is very fast.
"速度" (tốc độ) là danh từ. Hay đi với "快" hoặc "慢", "提高" (nâng cao), "加快" (đẩy nhanh): "汽车 速度 很快", "加快 速度". Dùng được cho cả việc làm, không chỉ chuyển động: "他 写字 的 速度". Riêng tốc độ xe có từ "车速".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.