Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温度

温度

wēn dù
Âm Hán-Việt: ôn độ
HSK 3.0 cấp 4
nhiệt độ
temperature

Ví dụ câu

今天温度很低,只有五度。

Jīntiān wēndù hěn dī, zhǐyǒu wǔ dù.

Nhiệt độ hôm nay rất thấp, chỉ có năm độ.

Today's temperature is very low, only five degrees.

Cách dùng từ này

"温度" (nhiệt độ) là danh từ, dùng cho không khí, nước, cơ thể, đồ vật: "今天 温度 很 低", "水 的 温度". Hay đi với "高", "低", "量". Khác "气温" (nhiệt độ không khí): khi nói thời tiết hai từ đều dùng được.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温度 viết sang phồn thể là 溫度 wēn dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →