今天温度很低,只有五度。
Jīntiān wēndù hěn dī, zhǐyǒu wǔ dù.
Nhiệt độ hôm nay rất thấp, chỉ có năm độ.
Today's temperature is very low, only five degrees.
"温度" (nhiệt độ) là danh từ, dùng cho không khí, nước, cơ thể, đồ vật: "今天 温度 很 低", "水 的 温度". Hay đi với "高", "低", "量". Khác "气温" (nhiệt độ không khí): khi nói thời tiết hai từ đều dùng được.
温度 viết sang phồn thể là 溫度 wēn dù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.