Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 度假

度假

dù jià
Âm Hán-Việt: độ giá
HSK 3.0 cấp 4
đi nghỉ, nghỉ dưỡng
to go on holidays

Ví dụ câu

我们计划去海边度假。

Wǒmen jìhuà qù hǎibiān dùjià.

Chúng tôi dự định đi nghỉ ở biển.

We plan to go on vacation to the seaside.

Cách dùng từ này

“度假” (đi nghỉ dưỡng) là động từ li hợp, không mang tân ngữ chỉ nơi chốn; nơi chốn đặt trước: “去 海边 度假” (đi biển nghỉ dưỡng), “在 国外 度假”. Danh từ “kỳ nghỉ” là “假期”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →