Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 态度

态度

tài du
Âm Hán-Việt: thái độ
HSK 3.0 cấp 4
thái độ
attitude

Ví dụ câu

他学习的态度很认真。

Tā xuéxí de tàidu hěn rènzhēn.

Thái độ học tập của anh ấy rất nghiêm túc.

His attitude toward studying is very serious.

Cách dùng từ này

“态度” (thái độ) là danh từ. Hay gặp: “态度 很 好”, “学习 的 态度”, “对 … 的 态度” (thái độ đối với…), “改变 态度”. Chữ sau đọc nhẹ: tàidu. Đừng lẫn với “状态” (trạng thái, tình trạng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

态度 viết sang phồn thể là 態度 tài du.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →