Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄氏度

摄氏度

shè shì dù
Âm Hán-Việt: nhiếp thị độ
HSK 3.0 cấp 4
độ Celsius
°C (degrees Celsius)

Ví dụ câu

今天气温30摄氏度。

Jīntiān qìwēn sānshí shèshìdù.

Hôm nay nhiệt độ 30 độ Celsius.

Today's temperature is 30 degrees Celsius.

Cách dùng từ này

"摄氏度" (độ Celsius) là danh từ, dùng để chỉ đơn vị đo nhiệt độ. Thường đứng sau số lượng (ví dụ: "30 摄氏度"). Đi kèm với từ "温度" (nhiệt độ) hoặc "气温" (nhiệt độ không khí).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄氏度 viết sang phồn thể là 攝氏度 shè shì dù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →