这个蛋糕是我制作的。
Zhège dàngāo shì wǒ zhìzuò de.
Chiếc bánh này là do tôi làm ra.
This cake was made by me.
Động từ: làm ra, chế tác (đồ thủ công, món ăn, tác phẩm, chương trình). Hay gặp: 制作 蛋糕, 制作 节目 (làm chương trình), 制作 视频 (làm video); câu 是…的 nhấn người làm: 这个 蛋糕 是 我 制作 的. So với 制造: 制造 là sản xuất bằng máy, quy mô công nghiệp (制造 汽车).
制作 viết sang phồn thể là 製作 zhì zuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.