Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 制作

制作

zhì zuò
Âm Hán-Việt: chế tác
HSK 3.0 cấp 5
sản xuất, làm ra
to make

Ví dụ câu

这个蛋糕是我制作的。

Zhège dàngāo shì wǒ zhìzuò de.

Chiếc bánh này là do tôi làm ra.

This cake was made by me.

Cách dùng từ này

Động từ: làm ra, chế tác (đồ thủ công, món ăn, tác phẩm, chương trình). Hay gặp: 制作 蛋糕, 制作 节目 (làm chương trình), 制作 视频 (làm video); câu 是…的 nhấn người làm: 这个 蛋糕 是 我 制作 的. So với 制造: 制造 là sản xuất bằng máy, quy mô công nghiệp (制造 汽车).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

制作 viết sang phồn thể là 製作 zhì zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →