他花了三年时间创作这部小说。
Tā huā le sān nián shíjiān chuàngzuò zhè bù xiǎoshuō.
Anh ấy mất ba năm để sáng tác cuốn tiểu thuyết này.
He spent three years creating this novel.
“创作” là động từ, nghĩa là sáng tác (tác phẩm nghệ thuật). Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với tân ngữ là loại tác phẩm (ví dụ: “他 创作 这部小说”). Không nhầm lẫn với “创造” (tạo ra).
创作 viết sang phồn thể là 創作 chuàng zuò.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.