Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创作

创作

chuàng zuò
Âm Hán-Việt: sáng tác
HSK 3.0 cấp 5
sáng tác
to create

Ví dụ câu

他花了三年时间创作这部小说。

Tā huā le sān nián shíjiān chuàngzuò zhè bù xiǎoshuō.

Anh ấy mất ba năm để sáng tác cuốn tiểu thuyết này.

He spent three years creating this novel.

Cách dùng từ này

“创作” là động từ, nghĩa là sáng tác (tác phẩm nghệ thuật). Thường đứng sau chủ ngữ và có thể đi kèm với tân ngữ là loại tác phẩm (ví dụ: “他 创作 这部小说”). Không nhầm lẫn với “创造” (tạo ra).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创作 viết sang phồn thể là 創作 chuàng zuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →