我把她看作我的妹妹。
Wǒ bǎ tā kànzuò wǒ de mèimei.
Tôi coi cô ấy như em gái của mình.
I regard her as my younger sister.
"看作" (coi là, xem như) là động từ, hay dùng trong khung "把 A 看作 B" (coi A là B): "我 把 他 看作 朋友". Cũng dùng bị động: "被 看作…". Cùng nghĩa với "看成" và trang trọng hơn thì có "视为".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.