Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 体制

体制

tǐ zhì
Âm Hán-Việt: thể chế
HSK 3.0 cấp 7
thể chế
system

Ví dụ câu

体制改革需要时间。

Tǐzhì gǎigé xūyào shíjiān.

Cải cách thể chế cần có thời gian.

Institutional reform takes time.

Cách dùng từ này

“体制” (thể chế, cơ chế) là danh từ trừu tượng, chỉ cách một quốc gia, ngành hay tổ chức được sắp xếp và vận hành: “经济 体制”, “管理 体制”, “体制 改革” (cải cách thể chế). Hay dùng trong tin tức, văn bản chính sách. Gần nghĩa “制度” (chế độ, quy định), nhưng “制度” nghiêng về các quy định cụ thể, còn “体制” chỉ cả bộ khung tổ chức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

体制 viết sang phồn thể là 體制 tǐ zhì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →