Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 州

州

zhōu
Âm Hán-Việt: châu
HSK 3.0 cấp 6
châu/tỉnh
prefecture

Cách dùng chữ này

“州” là danh từ: châu, bang, một đơn vị hành chính, như các bang của nước Mỹ. “州” còn xuất hiện rất nhiều trong tên thành phố Trung Quốc như Quảng Châu, Hàng Châu, Tô Châu. Phân biệt với “洲” có bộ thủy, nghĩa là châu lục, như “亚洲” (châu Á).

Ví dụ câu

美国有五十个州。

Měiguó yǒu wǔshí gè zhōu.

Mỹ có năm mươi tiểu bang.

The United States has fifty states.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →