Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 无限

无限

wú xiàn
Âm Hán-Việt: vô hạn
HSK 3.0 cấp 5
vô hạn, không giới hạn
infinite, limitless

Ví dụ câu

天空无限广阔。

Tiānkōng wúxiàn guǎngkuò.

Bầu trời vô hạn rộng lớn.

The sky is infinitely vast.

Cách dùng từ này

"无限" (vô hạn) là tính từ, chỉ không có giới hạn. Đứng trước danh từ ("无限 的 可能") hoặc làm trạng ngữ trước tính từ: "无限 美好" (đẹp vô cùng). Trái nghĩa là "有限" (có hạn). Khác "无数" (vô số): "无数" nói về số lượng đếm không xuể, "无限" nói về phạm vi, mức độ không có điểm dừng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

无限 viết sang phồn thể là 無限 wú xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →