我的时间有限。
Wǒ de shíjiān yǒuxiàn.
Thời gian của tôi có hạn.
My time is limited.
"有限" (có hạn) là tính từ: "时间 有限", "能力 有限". Làm định ngữ: "有限 的 资源". Trong tên công ty, "有限 公司" là công ty trách nhiệm hữu hạn. Trái nghĩa là "无限" (vô hạn).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.