Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 特有

特有

tè yǒu
Âm Hán-Việt: đặc hữu
HSK 3.0 cấp 5
đặc thù, riêng có
characteristic, especial

Ví dụ câu

熊猫是中国特有的动物。

Xióngmāo shì Zhōngguó tèyǒu de dòngwù.

Gấu trúc là loài động vật đặc thù của Trung Quốc.

Pandas are unique animals to China.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →