Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演讲

演讲

yǎn jiǎng
Âm Hán-Việt: diễn giảng
HSK 3.0 cấp 5
diễn thuyết/bài phát biểu
lecture

Ví dụ câu

他今天有一个演讲。

Tā jīntiān yǒu yígè yǎnjiǎng.

Hôm nay anh ấy có một bài phát biểu.

He has a speech today.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演讲 viết sang phồn thể là 演講 yǎn jiǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →