他今天有一个演讲。
Tā jīntiān yǒu yígè yǎnjiǎng.
Hôm nay anh ấy có một bài phát biểu.
He has a speech today.
演讲 viết sang phồn thể là 演講 yǎn jiǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.