Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扮演

扮演

bàn yǎn
Âm Hán-Việt: phẫn diễn
HSK 3.0 cấp 6
đóng vai
to play the role of

Ví dụ câu

他在电影里扮演一个英雄。

Tā zài diànyǐng lǐ bànyǎn yí gè yīngxióng.

Anh ấy đóng vai một anh hùng trong phim.

He plays a hero in the movie.

Cách dùng từ này

“扮演” (đóng vai) là động từ, tân ngữ là vai diễn: “他 在 电影 里 扮演 一个 英雄”. Nghĩa bóng rất hay gặp: “扮演 重要 的 角色” (giữ vai trò quan trọng). Phân biệt với “表演” (biểu diễn): “表演” là trình diễn tiết mục nói chung, “扮演” là nhập vào một vai cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →