Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演奏

演奏

yǎn zòu
Âm Hán-Việt: diễn tấu
HSK 3.0 cấp 6
biểu diễn nhạc
to perform on a musical instrument

Ví dụ câu

她正在演奏钢琴。

Tā zhèngzài yǎnzòu gāngqín.

Cô ấy đang biểu diễn piano.

She is playing the piano.

Cách dùng từ này

"演奏" (biểu diễn nhạc cụ) là động từ, tân ngữ là nhạc cụ hoặc bản nhạc: "演奏 钢琴" (biểu diễn piano). Chỉ dùng cho nhạc cụ; biểu diễn nói chung như kịch, múa, ca nhạc thì dùng "演出". Tập đàn bình thường ở nhà thì nói "弹 钢琴".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →