Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 误

误

wù
Âm Hán-Việt: ngộ
HSK 3.0 cấp 6
lỗi, nhầm lẫn
mistake, error, to miss, to harm, to delay, to neglect, mistakenly

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 误 viết sang phồn thể là 誤.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên trái là "讠" (lời nói), bên phải là "吴". Nhớ: lời nói ra mà nhầm thì thành lỗi, thành hiểu lầm.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Nghĩa "sai, nhầm" và "làm lỡ, làm chậm". Nghĩa sai: "错误" (sai lầm), "误会" (hiểu lầm), "误解" (hiểu lầm), "失误" (sai lầm). Nghĩa lỡ việc: "耽误" (làm trễ, lỡ dịp) như lỡ chuyến tàu, "延误" (trì hoãn) khi máy bay bị chậm. Làm trạng ngữ "nhầm" trước động từ: bấm nhầm, uống nhầm.

Ví dụ câu

对不起,我误了时间。

Duìbuqǐ, wǒ wù le shíjiān.

Xin lỗi, tôi lỡ mất thời gian.

Sorry, I missed the time.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「误」