Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 误区

误区

wù qū
Âm Hán-Việt: ngộ khu
HSK 3.0 cấp 9
vùng hiểu sai/sai lầm quan niệm
mistaken ideas

Ví dụ câu

很多人对学习有误区。

Hěnduō rén duì xuéxí yǒu wùqū.

Nhiều người có quan niệm sai lầm về việc học.

Many people have misconceptions about learning.

Cách dùng từ này

“误区” (quan niệm sai lầm, chỗ hiểu sai) là danh từ, chỉ cách nghĩ sai mà nhiều người mắc phải. Hay dùng mẫu “对...有 误区”, “陷入 误区”, “走出 误区”. Khác “误解” (hiểu lầm): “误解” là hiểu sai ý một người, một câu nói cụ thể; “误区” là cả một vùng nhận thức sai.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

误区 viết sang phồn thể là 誤區 wù qū.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →