Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 误差

误差

wù chā
Âm Hán-Việt: ngộ sai
HSK 3.0 cấp 7
sai số/sai lệch
difference

Ví dụ câu

实验结果存在一定的误差。

Shíyàn jiéguǒ cúnzài yídìng de wùchā.

Kết quả thực nghiệm tồn tại sai số nhất định.

Experimental results have a certain margin of error.

Cách dùng từ này

"误差" (sai số) là danh từ, chỉ độ chênh giữa giá trị đo, tính được và giá trị thật. Hay gặp: "存在 误差", "误差 很 小", "一定 的 误差". Không có nghĩa là làm sai; nói lỗi, sai lầm thì dùng "错误".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

误差 viết sang phồn thể là 誤差 wù chā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →