Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 差错

差错

chā cuò
Âm Hán-Việt: sai thác
HSK 3.0 cấp 8
sai sót/lỗi lầm
mistake

Ví dụ câu

工作中不能有差错。

Gōngzuò zhōng bù néng yǒu chācuò.

Trong công việc không thể có sai sót.

There must be no mistakes in work.

Cách dùng từ này

"差错" (đọc chācuò) là danh từ: sai sót, lỗi do sơ ý; cũng chỉ chuyện bất trắc. Hay gặp "chū chācuò" (xảy ra sai sót), "bù néng yǒu chācuò" (không được để sai sót). Chữ 差 ở đây đọc chā, khác chà trong "差不多".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

差错 viết sang phồn thể là 差錯 chā cuò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →