他的肩膀错位了,需要治疗。
Tā de jiān bǎng cuò wèi le, xū yào zhì liáo.
Vai của anh ấy bị lệch, cần điều trị.
His shoulder is dislocated and needs treatment.
"错位" (lệch vị trí) là động từ, chỉ vật hay bộ phận cơ thể bị lệch khỏi chỗ đúng: "骨头 错位", "关节 错位". Nghĩa bóng là đặt sai vai trò, sai chỗ: "角色 错位". Không mang tân ngữ.
错位 viết sang phồn thể là 錯位 cuò wèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.