这个问题错综复杂。
Zhège wèntí cuòzōngfùzá.
Vấn đề này rất phức tạp.
This problem is very complicated.
"错综复杂" (đan xen phức tạp) là thành ngữ, hay làm vị ngữ hoặc định ngữ cho danh từ trừu tượng: "关系 错综复杂", "错综复杂 的 情况". Dùng cho quan hệ, tình hình, mâu thuẫn.
错综复杂 viết sang phồn thể là 錯綜複雜 cuò zōng fù zá.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.