Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 日复一日

日复一日

rì fù yī rì
Âm Hán-Việt: nhật phục nhất nhật
HSK 3.0 cấp 9
ngày này qua ngày khác
day after day

Ví dụ câu

他日复一日地工作。

Tā rì fù yī rì de gōngzuò.

Anh ấy làm việc ngày này qua ngày khác.

He works day after day.

Cách dùng từ này

“日复一日” (ngày này qua ngày khác) là thành ngữ làm trạng ngữ, thường thêm “地” trước động từ: “他 日复一日 地 工作”. Gợi sự lặp lại đều đều, có khi nhàm chán hoặc bền bỉ. Hay đi cùng năm này qua năm khác (nián fù yī nián).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

日复一日 viết sang phồn thể là 日復一日 rì fù yī rì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →