军队收复了失去的土地。
Jūnduì shōufù le shīqù de tǔdì.
Quân đội đã thu hồi vùng đất đã mất.
The army recovered the lost territory.
“收复” (giành lại đất đai đã mất) là động từ, tân ngữ là đất đai, thành trì: “收复 失去的 土地”. Chỉ dùng cho lãnh thổ, vùng đất. Lấy lại tiền, đồ vật, quyền lợi thì dùng “收回” (thu lại, lấy lại).
收复 viết sang phồn thể là 收復 shōu fù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.