他试图收买警察。
Tā shìtú shōumǎi jǐngchá.
Anh ta cố gắng mua chuộc cảnh sát.
He tried to bribe the police.
“收买” (mua chuộc; thu mua) là động từ. Nghĩa hay gặp là dùng tiền, lợi ích để lôi kéo người: “收买 警察”, “收买 人心” (mua lòng người). Nghĩa thu mua đồ cũ ít dùng hơn. Khác “收购” (thu mua, mua lại): “收购” là mua hàng hóa, công ty một cách đàng hoàng.
收买 viết sang phồn thể là 收買 shōu mǎi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.