Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 收买

收买

shōu mǎi
Âm Hán-Việt: thu mãi
HSK 3.0 cấp 9
mua lại/mua chuộc
to purchase

Ví dụ câu

他试图收买警察。

Tā shìtú shōumǎi jǐngchá.

Anh ta cố gắng mua chuộc cảnh sát.

He tried to bribe the police.

Cách dùng từ này

“收买” (mua chuộc; thu mua) là động từ. Nghĩa hay gặp là dùng tiền, lợi ích để lôi kéo người: “收买 警察”, “收买 人心” (mua lòng người). Nghĩa thu mua đồ cũ ít dùng hơn. Khác “收购” (thu mua, mua lại): “收购” là mua hàng hóa, công ty một cách đàng hoàng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

收买 viết sang phồn thể là 收買 shōu mǎi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →