Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 杂乱无章

杂乱无章

zá luàn wú zhāng
Âm Hán-Việt: tạp loạn vô chương
HSK 3.0 cấp 9
hỗn độn/lộn xộn
disordered and in a mess (idiom)

Ví dụ câu

他的房间杂乱无章。

Tā de fángjiān záluànwúzhāng.

Phòng của anh ấy hỗn độn lộn xộn.

His room is messy and disorganized.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

杂乱无章 viết sang phồn thể là 雜亂無章 zá luàn wú zhāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →