Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 乱

乱

luàn
Âm Hán-Việt: loạn
HSK 3.0 cấp 4
lộn xộn, hỗn loạn
in confusion or disorder

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 乱 viết sang phồn thể là 亂.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Tính từ lộn xộn, bừa bộn: 很乱 (rất bừa). Làm phó từ đứng trước động từ nghĩa bừa, tùy tiện: 乱扔 (vứt bừa). Từ ghép: 混乱 (hỗn loạn), 乱七八糟 (lộn xộn hết cả).

Ví dụ câu

他的房间很乱。

Tā de fángjiān hěn luàn.

Phòng của anh ấy rất lộn xộn.

His room is very messy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「乱」