Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 某

某

mǒu
Âm Hán-Việt: mỗ
HSK 3.0 cấp 5
một (nào đó)
some

Cách dùng chữ này

Đại từ chỉ định không xác định: nào đó, một … nào đó. Đặt trước danh từ hoặc trước số + lượng từ: 某一天 (một ngày nào đó), 某 + 人 (một người nào đó). Thiên về văn viết; khẩu ngữ hay nói 有 + 一天 (có một hôm). Đặt sau họ người để giấu tên đầy đủ.

Ví dụ câu

某一天,他去了北京。

Mǒu yì tiān, tā qù le Běijīng.

Một ngày nọ, anh ấy đã đi Bắc Kinh.

One day, he went to Beijing.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →