Đại từ mỗi, đứng trước số từ cộng lượng từ hoặc trước danh từ thời gian: 每个人 (mỗi người), 每天 (mỗi ngày), 每年 (mỗi năm). Phía sau thường có 都 để nói không trừ ai, không trừ lúc nào. Với 天, 年 không cần lượng từ; danh từ khác thì cần lượng từ.
我每天都喝牛奶。
Wǒ měitiān dōu hē niúnǎi.
Tôi mỗi ngày đều uống sữa.
I drink milk every day.