Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 每

每

měi
Âm Hán-Việt: mỗi
HSK 3.0 cấp 3
mỗi
each

Cách dùng chữ này

Đại từ mỗi, đứng trước số từ cộng lượng từ hoặc trước danh từ thời gian: 每个人 (mỗi người), 每天 (mỗi ngày), 每年 (mỗi năm). Phía sau thường có 都 để nói không trừ ai, không trừ lúc nào. Với 天, 年 không cần lượng từ; danh từ khác thì cần lượng từ.

Ví dụ câu

我每天都喝牛奶。

Wǒ měitiān dōu hē niúnǎi.

Tôi mỗi ngày đều uống sữa.

I drink milk every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「每」