Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 马

马

mǎ
Âm Hán-Việt: mã
HSK 3.0 cấp 3
ngựa
horse

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 马 viết sang phồn thể là 馬.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Danh từ ngựa, lượng từ là 匹: 一匹马. 骑马 là cưỡi ngựa. Đứng đầu nhiều từ không còn nghĩa ngựa: 马上 (ngay lập tức), 马路 (đường cái), 马虎 (cẩu thả). Còn là họ Mã.

Đây là một bộ thủ

「马」 là bộ thủ số 187 trong 214 bộ Khang Hy, 3 nét, nghĩa gốc: ngựa.

Chữ mang bộ này: 马 mǎ (ngựa) · 骑 qí (cưỡi) · 驾 jià (lái xe)

Ví dụ câu

他骑着一匹马。

Tā qí zhe yì pǐ mǎ.

Anh ấy đang cưỡi một con ngựa.

He is riding a horse.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「马」