Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 马虎

马虎

mǎ hu
Âm Hán-Việt: mã hổ
HSK 3.0 cấp 6
cẩu thả, bất cẩn
careless

Ví dụ câu

他太马虎了,考试总是出错。

Tā tài mǎhu le, kǎoshì zǒngshì chūcuò.

Anh ấy quá cẩu thả, thi cứ hay sai.

He is too careless, always making mistakes in exams.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

马虎 viết sang phồn thể là 馬虎 mǎ hu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →