他太马虎了,考试总是出错。
Tā tài mǎhu le, kǎoshì zǒngshì chūcuò.
Anh ấy quá cẩu thả, thi cứ hay sai.
He is too careless, always making mistakes in exams.
马虎 viết sang phồn thể là 馬虎 mǎ hu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.