Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 马力

马力

mǎ lì
Âm Hán-Việt: mã lực
HSK 3.0 cấp 8
mã lực
horsepower

Ví dụ câu

这辆车马力很大。

Zhè liàng chē mǎlì hěn dà.

Chiếc xe này có mã lực lớn.

This car has a lot of horsepower.

Cách dùng từ này

“马力” là danh từ, đơn vị đo công suất (mã lực), hay dùng khi nói về xe, động cơ: “这 辆 车 马力 很 大” (xe này máy khỏe). Khẩu ngữ có cách nói kāizú mǎlì (mở hết công suất), nghĩa bóng là dốc toàn lực làm việc.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

马力 viết sang phồn thể là 馬力 mǎ lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →