Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 财力

财力

cái lì
Âm Hán-Việt: tài lực
HSK 3.0 cấp 9
tài lực/nguồn tài chính
financial resources

Ví dụ câu

公司财力不足。

Gōngsī cáilì bùzú.

Công ty không đủ tài lực.

The company lacks financial resources.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

财力 viết sang phồn thể là 財力 cái lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →