Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阻力

阻力

zǔ lì
Âm Hán-Việt: trở lực
HSK 3.0 cấp 8
lực cản/sức cản
resistance

Ví dụ câu

风给自行车带来阻力。

Fēng gěi zìxíngchē dài lái zǔ lì.

Gió tạo ra lực cản cho xe đạp.

Wind creates resistance for the bicycle.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →