Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 武力

武力

wǔ lì
Âm Hán-Việt: vũ lực
HSK 3.0 cấp 8
vũ lực
military force

Ví dụ câu

他们用武力解决问题。

Tāmen yòng wǔlì jiějué wèntí.

Họ dùng vũ lực để giải quyết vấn đề.

They used force to solve the problem.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →