Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 竭力

竭力

jié lì
Âm Hán-Việt: kiệt lực
HSK 3.0 cấp 8
hết sức cố gắng
to do one's utmost

Ví dụ câu

他竭力帮助朋友解决问题。

Tā jiélì bāngzhù péngyou jiějué wèntí.

Anh ấy hết sức cố gắng giúp bạn giải quyết vấn đề.

He tried his best to help his friend solve the problem.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →