Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 马桶

马桶

mǎ tǒng
Âm Hán-Việt: mã dũng
HSK 3.0 cấp 7
bồn cầu
chamber pot

Ví dụ câu

马桶坏了,需要修。

Mǎtǒng huài le, xūyào xiū.

Bồn cầu hỏng rồi, cần sửa.

The toilet is broken and needs repair.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

马桶 viết sang phồn thể là 馬桶 mǎ tǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →