孩子们喜欢看马戏表演。
Háizimen xǐhuan kàn mǎxì biǎoyǎn.
Trẻ em thích xem biểu diễn xiếc.
Children like to watch circus performances.
"马戏" (xiếc) là danh từ, chỉ các tiết mục xiếc người và thú. Hay đi với "看", "表演": "看 马戏 表演", và gặp trong mǎxìtuán (đoàn xiếc). Khác "杂技" (tạp kỹ): "杂技" là các màn nhào lộn, giữ thăng bằng của người, còn "马戏" thường có thú diễn.
马戏 viết sang phồn thể là 馬戲 mǎ xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.