Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 千军万马

千军万马

qiān jūn wàn mǎ
Âm Hán-Việt: thiên quân vạn mã
HSK 3.0 cấp 9
nghìn binh vạn mã
magnificent army with thousands of men and horses (idiom)

Ví dụ câu

战场上千军万马。

Zhànchǎng shàng qiānjūnwànmǎ.

Trên chiến trường nghìn binh vạn mã.

Thousands of troops on the battlefield.

Cách dùng từ này

“千军万马” là thành ngữ dùng như danh từ, nghĩa đen là nghìn quân vạn ngựa, chỉ lực lượng rất đông, khí thế hùng hậu. Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, hay dùng ví von. Câu quen thuộc nhất là qiān jūn wàn mǎ guò dú mù qiáo (vạn người chen qua cầu độc mộc), nói về kỳ thi đại học cạnh tranh gắt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

千军万马 viết sang phồn thể là 千軍萬馬 qiān jūn wàn mǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →