Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 马后炮

马后炮

mǎ hòu pào
Âm Hán-Việt: mã hậu pháo
HSK 3.0 cấp 9
nói sau khi xong/nói hậu
lit. firing after the horse

Ví dụ câu

事情已经结束了,别马后炮了。

Shìqing yǐjīng jiéshù le, bié mǎhòupào le.

Việc đã xong rồi, đừng nói hậu nữa.

It's over, don't give belated advice.

Cách dùng từ này

"马后炮" (khôn sau, nói vuốt đuôi) là danh từ khẩu ngữ, chỉ lời bàn hay cách xử lý đưa ra khi việc đã xong, không còn tác dụng. Hình ảnh lấy từ cờ tướng (quân pháo đi sau quân mã). Hay dùng trong câu chê: "别 马后炮 了", "这 是 马后炮".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

马后炮 viết sang phồn thể là 馬後炮 mǎ hòu pào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →