家人永远是我的后盾。
Jiārén yǒngyuǎn shì wǒ de hòudùn.
Gia đình mãi mãi là hậu thuẫn của tôi.
Family is always my backing.
“后盾” là danh từ, nghĩa đen là tấm khiên phía sau, nghĩa thường dùng là hậu thuẫn, chỗ dựa vững chắc. Cấu trúc hay gặp: “A 是 B 的 后盾”, như “家人 是 我 的 后盾”; thêm tính từ: jiānqiáng de hòudùn (hậu thuẫn vững chắc).
后盾 viết sang phồn thể là 後盾 hòu dùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.