他把行李放在汽车后备箱里。
Tā bǎ xíngli fàng zài qìchē hòubèixiāng lǐ.
Anh ấy để hành lý vào cốp xe ô tô.
He put the luggage in the trunk of the car.
"后备箱" (cốp xe) là danh từ, thường đứng sau giới từ "在" (ở) hoặc sau động từ chỉ hành động đặt, bỏ như "放" (đặt). Thường đi kèm với các danh từ chỉ vật dụng như "行李" (hành lý).
后备箱 viết sang phồn thể là 後備箱 hòu bèi xiāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.