他的学习进度滞后了。
Tā de xuéxí jìndù zhìhòu le.
Tiến độ học tập của anh ấy bị chậm lại.
His learning progress has lagged behind.
"滞后" (chậm trễ, tụt lại sau) là động từ, nói một việc chậm hơn so với yêu cầu hoặc so với cái khác. Chủ ngữ thường là tiến độ, sự phát triển, quản lý: "进度 滞后". Cấu trúc so sánh: "A 滞后 于 B" (A chậm hơn B). Là từ văn viết, hay gặp trong báo cáo; nói thường thì dùng "落后" hoặc "慢".
滞后 viết sang phồn thể là 滯後 zhì hòu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.